MÔ TẢ SẢN PHẨM
Van được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn BS 5154, đảm bảo độ bền và độ kín cao trong quá trình vận hành. Kết nối hai đầu ren theo tiêu chuẩn BSPT, ISO 228, BS21, thuận tiện lắp đặt trong các hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp.
Van vận hành bằng tay quay (Hand-Wheel Operator), thao tác đóng/mở nhẹ nhàng và ổn định. Sản phẩm được kiểm tra và thử nghiệm theo tiêu chuẩn EN 1266, đảm bảo chất lượng trước khi xuất xưởng.
- Áp suất danh định: 1.6 MPa
- Áp suất thử thân: 2.4 MPa
- Áp suất thử kín: 1.76 MPa
- Nhiệt độ làm việc tối đa: 100°C
- Môi chất sử dụng: Nước, dầu, khí
Phù hợp sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, HVAC, PCCC và các hệ thống đường ống công nghiệp thông dụng.

BẢNG CẤU TẠO
Model: BRZG-S-PN16
| STT | Tên bộ phận | Vật liệu |
| 1 | Thân van (Body) | Đồng thau (Bronze) |
| 2 | Đĩa van (Disc) | Đồng thau (Bronze) |
| 3 | Gioăng làm kín (Seal) | PTFE |
| 4 | Nắp van (Bonnet) | Đồng thau (Bronze) |
| 5 | Ty van (Stem) | Đồng (Brass) |
| 6 | Đai ốc (Nut) | Đồng (Brass) |
| 7 | Gioăng làm kín (Seal) | PTFE |
| 8 | Đai ốc (Nut) | Đồng (Brass) |
| 9 | Vòng ép (Pressing Ring) | Đồng (Brass) |
| 10 | Bảng tên (Name Plate) | Nhôm (Aluminum) |
| 11 | Đai ốc (Nut) | Đồng (Brass) |
| 12 | Tay quay (Hand Wheel) | Gang (Iron) |

BẢNG THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC (mm)
| DN | A | B | C | F |
| 15 | 72 | 45.5 | 14.5 | 13 |
| 20 | 78 | 51.5 | 19.5 | 14.5 |
| 25 | 88 | 56.5 | 23.5 | 16.5 |
| 32 | 108 | 58 | 30 | 16.5 |
| 40 | 117 | 60 | 35 | 17 |
| 50 | 147 | 68 | 48 | 17 |













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.